Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大学入学指定科目考试大學入學指定科目考試

Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì

大学入学指定科目考试 là gì?

大学入学指定科目考试 [Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì] có nghĩa là Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt 指考[Zhi3 kao3].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大学入学指定科目考试 trong tiếng Việt

  1. Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan)
  2. viết tắt 指考[Zhi3 kao3]

Cách đọc và ghi nhớ 大学入学指定科目考试

大学入学指定科目考试 được đọc là Dà xué Rù xué Zhǐ dìng Kē mù Kǎo shì, gồm 10 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Kỳ thi Môn học Chỉ định, kỳ thi tuyển sinh đại học đánh giá kiến thức nâng cao của thí sinh về các môn cụ thể và sự sẵn sàng học tập trong ngành học đã chọn (Đài Loan); viết tắt…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan