大师
đại sư; bậc thầy
đại sư; bậc thầy
大师 thường mang nghĩa “đại sư”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大师, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cũ) đại tướng; chỉ huy trưởng; (thời nhà Thanh) danh hiệu cho tổng đốc (thống đốc quân sự tỉnh) 總督|总督[zong3…
›大帝dà dìthiên đế; "Đại đế" (danh hiệu)
›大峡谷Dà xiá gǔthung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado
›大山Dà shānĐại Sơn, nghệ danh của Mark Henry Rowswell (1965-), diễn viên và nhân vật truyền hình nổi tiếng ở Trung Quốc
›大屯火山群Dà tún Huǒ shān qúnNhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc
›大幅dà fúmức độ lớn; đáng kể
›大幅度dà fú dùvới biên độ lớn; đáng kể
›大年三十dà nián sān shíngày cuối năm âm lịch; đêm Giao thừa âm lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.