太和区
quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
quận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu…
›太和殿Tài hé diànĐiện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
›太后tài hòuThái hậu
›太和县Tài hé XiànThái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›太史公Tài shǐ gōngĐại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1] tự gọi mình trong Sử ký 史記|史记[Shi3 ji4]
›太太tài taiphụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân; vợ; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›太史令tài shǐ lìngđại sử lệnh (chức quan trong nhiều triều đại Trung Quốc đến thời Hán)
›太夫人tài fū rén(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.