太上
tôn xưng dành cho đạo sĩ
tôn xưng dành cho đạo sĩ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Ất Kim Hoa Tông Chỉ, một tác phẩm kinh điển của Đạo giáo Trung Quốc xuất bản cuối thế kỷ 17
›太上皇Tài shàng huángThái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây
›天龙座Tiān lóng zuòchòm sao Draco
›太保tài bǎomột quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp
›天龙八部Tiān lóng Bā BùThiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim truyền hình, điện…
›太保市Tài bǎo ShìThành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›天黑tiān hēitrời tối; hoàng hôn
›太仓Tài cāngThái Thương, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.