太和县
Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Taihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu…
›太和殿Tài hé diànĐiện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
›太夫人tài fū rén(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太后tài hòuThái hậu
›太子tài zǐthái tử
›太古宙Tài gǔ zhòuThái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太子丹Tài zǐ DānThái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã ủy nhiệm vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy…
›太太tài taiphụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân; vợ; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.