太原市
Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở bắc trung Trung Quốc
Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở bắc trung Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở vùng bắc trung…
›太古宙Tài gǔ zhòuThái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太古代Tài gǔ dàiThái Cổ đại (thời địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太史令tài shǐ lìngđại sử lệnh (chức quan trong nhiều triều đại Trung Quốc đến thời Hán)
›太公兵法Tài gōng Bīng fǎtên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
›太和Tài héTaihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu…
›太和区Tài hé qūquận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›太后tài hòuThái hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.