太子党
thái tử đảng, hậu duệ của các quan chức cao cấp cộng sản (Trung Quốc)
thái tử đảng, hậu duệ của các quan chức cao cấp cộng sản (Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Học Tối Cao, thành lập năm 124 TCN, là cơ quan giáo dục cao nhất ở Trung Quốc cổ đại cho đến triều đại…
›太子太保tài zǐ tài bǎothái phó của thái tử (thời Trung Quốc hoàng gia)
›太常tài chángThái Thường trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›太子河区Tài zǐ hé qūquận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
›太守tài shǒuthái thú của một tỉnh
›太宗Tài zōngThái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên…
›太师tài shīthái sư
›太子丹Tài zǐ DānThái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã ủy nhiệm vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.