太子十三峰
mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là Núi Tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
mười ba đỉnh núi Tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; cũng viết là Núi Tuyết Meili 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太宗Tài zōngThái Tông, thuỵ hiệu được đặt cho hoàng đế thứ hai của một triều đại; Vua Taejong của Triều Tiên…
›太子丹Tài zǐ DānThái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã ủy nhiệm vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy…
›太子太保tài zǐ tài bǎothái phó của thái tử (thời Trung Quốc hoàng gia)
›太子tài zǐthái tử
›太子河区Tài zǐ hé qūquận Thái Tử Hà của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
›太婆tài pócụ bà
›太子港Tài zǐ gǎngPort-au-Prince, thủ đô của Haiti
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.