太和殿
Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
Điện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›太夫人tài fū rén(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太史令tài shǐ lìngđại sử lệnh (chức quan trong nhiều triều đại Trung Quốc đến thời Hán)
›太和区Tài hé qūquận Taihe của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
›太和Tài héTaihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu…
›太后tài hòuThái hậu
›太古宙Tài gǔ zhòuThái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太子tài zǐthái tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.