太妃糖
(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất tốt
›太妹tài mèicô gái hư; cô gái tomboy; nữ sinh hổ báo
›太夫人tài fū rén(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太婆tài pócụ bà
›太太tài taiphụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân; vợ; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›太子tài zǐthái tử
›太和县Tài hé XiànThái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›太子丹Tài zǐ DānThái tử Đan nước Yên (mất năm 226 TCN), người đã ủy nhiệm vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.