太好了
rất tốt
rất tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太妃糖tài fēi táng(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
›太太tài taiphụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân; vợ; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›太妹tài mèicô gái hư; cô gái tomboy; nữ sinh hổ báo
›太和县Tài hé XiànThái Hòa, một huyện ở Phú Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
›太婆tài pócụ bà
›太和殿Tài hé diànĐiện Thái Hòa, lớn nhất trong ba điện tạo thành trung tâm của ngoại triều Tử Cấm Thành 紫禁城[Zi3 jin4 cheng2]
›太子tài zǐthái tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.