太公望
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
xem Jiang Ziya 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên gọi khác của 六韜|六韬[Liu4 tao1], một trong bảy binh thư cổ điển của Trung Quốc
›太公tài gōngcụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
›太初tài chūkhởi đầu tuyệt đối
›太仆寺旗Tài pú sì QíKỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›太半tài bànhơn một nửa; đại đa số; phần lớn; chủ yếu
›太仆寺卿Tài pú sì qīngQuan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
›太原Tài yuánThái Nguyên, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Sơn Tây 山西省[Shan1 xi1 Sheng3] ở vùng bắc trung…
›太仆寺Tài pú sìCơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.