太仆寺
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Cơ quan quản lý ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa; Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỳ Taibus ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›太仆寺卿Tài pú sì qīngQuan phụ trách ngựa hoàng gia, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
›太仆tài púĐại Phó thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›太公tài gōngcụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
›太保市Tài bǎo ShìThành phố Taibao hoặc Taipao ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›太保tài bǎomột quan chức rất cao thời cổ đại Trung Quốc; thanh thiếu niên phạm pháp
›太初tài chūkhởi đầu tuyệt đối
›太上皇Tài shàng huángThái Thượng Hoàng; Hoàng đế đã thoái vị; cha của hoàng đế đương triều; bóng gió: người giật dây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.