太史公
Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1] tự gọi mình trong Sử ký 史記|史记[Shi3 ji4]
Đại Sử Công, danh xưng Tư Mã Thiên 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1] tự gọi mình trong Sử ký 史記|史记[Shi3 ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại sử lệnh (chức quan trong nhiều triều đại Trung Quốc đến thời Hán)
›太古宙Tài gǔ zhòuThái Cổ nguyên (niên đại địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太古代Tài gǔ dàiThái Cổ đại (thời địa chất trước 2,5 tỷ năm)
›太夫人tài fū rén(cổ) thái phu nhân; bà lớn (danh hiệu cho mẹ của quý tộc hoặc quan chức)
›太半tài bànhơn một nửa; đại đa số; phần lớn; chủ yếu
›太后tài hòuThái hậu
›太古洋行Tài gǔ Yáng hángButterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)
›太和Tài héTaihe, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy; Taihe, một quận của thành phố Cẩm Châu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.