妇联
liên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ
liên đoàn phụ nữ; hội phụ nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giám đốc ủy ban địa phương của Liên đoàn Phụ nữ
›妇女能顶半边天fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānPhụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời; nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội
›妇科fù kēphụ khoa
›妇道人家fù dao rén jiaphụ nữ (xem thường)
›妇产科fù chǎn kēkhoa phụ sản; phòng khám sản
›妇幼fù yòuphụ nữ và trẻ em
›妇好Fù HǎoPhụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1…
›妇女运动fù nǚ yùn dòngphong trào phụ nữ; chủ nghĩa nữ quyền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.