Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1248/1680

安泽Ān zé

huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
安溪县Ān xī Xiàn

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安溪Ān xī

Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安源区Ān yuán qū

quận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安源Ān yuán

khu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安泰ān tài

bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ
安民告示ān mín gào shì

thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)

Cụm từ
安步当车ān bù dàng chē

đi bộ (thành ngữ); làm việc một cách thong thả

Thành ngữ
安歇ān xiē

đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm

Cụm từ
安次区Ān cì qū

quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安次Ān cì

quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安检ān jiǎn

kiểm tra an ninh (viết tắt của 安全檢查|安全检查[an1 quan2 jian3 cha2]); tiến hành kiểm tra an ninh

Viết tắt
安乐窝ān lè wō

chỗ ở thoải mái

Cụm từ
安乐死ān lè sǐ

cái chết êm dịu

Cụm từ
安乐区Ān lè Qū

Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
安乐ān lè

bình an và hạnh phúc

Cụm từ
安格尔Ān gé ěr

Jean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp

Cụm từ
安格斯牛Ān gé sī niú

giống bò Angus, giống bò thịt của Scotland

Cụm từ
安格斯Ān gé sī

Angus, một hạt truyền thống của Scotland, nay là "khu vực hội đồng"

Cụm từ
安枕ān zhěn

ngủ say; (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
安东尼Ān dōng ní

Anthony (tên)

Cụm từ
安替比林ān tì bǐ lín

antipyrin (từ mượn)

Cụm từ
安曼Ān màn

Amman, thủ đô của Jordan

Cụm từ
安于现状ān yú xiàn zhuàng

chấp nhận mọi thứ như hiện tại (thành ngữ); để nguyên tình huống như nó vốn có; hài lòng với hiện trạng

Thành ngữ
安于ān yú

hài lòng với; quen với

Cụm từ
安新县Ān xīn xiàn

huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安新Ān xīn

huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
安放ān fàng

đặt; để; đặt vào một chỗ nhất định

Cụm từ
安抚奶嘴ān fǔ nǎi zuǐ

núm vú giả của em bé

Cụm từ
安抚ān fǔ

xoa dịu; dẹp yên; an ủi

Cụm từ
安插ān chā

đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào; tái định cư (cũ)

Cụm từ
安提瓜岛Ān tí guā Dǎo

Antigua

Cụm từ
安提瓜和巴布达Ān tí guā hé Bā bù dá

Antigua và Barbuda

Cụm từ
安提法ān tí fǎ

antifa (từ mượn)

Cụm từ
安排ān pái

sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức; sự sắp xếp; kế hoạch

Cụm từ
安捷伦科技Ān jié lún Kē jì

Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)

Cụm từ
安拉Ān lā

Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Cụm từ
安抵ān dǐ

đến nơi an toàn

Cụm từ
安打ān dǎ

cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Cụm từ
安庆市Ān qìng shì

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安庆Ān qìng

thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安慰奖ān wèi jiǎng

giải an ủi

Cụm từ
安慰剂ān wèi jì

giả dược

Cụm từ
安慰ān wèi

an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安息香脂ān xī xiāng zhī

benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
安息香科ān xī xiāng kē

họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin

Cụm từ
安息香属ān xī xiāng shǔ

chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương

Cụm từ
安息香ān xī xiāng

Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum

Cụm từ
安息茴香ān xī huí xiāng

xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
安息日ān xī rì

Ngày Sa-bát

Cụm từ
安息国Ān xī guó

Nước Pathia

Cụm từ
安息ān xī

nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ
安心ān xīn

an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó

Cụm từ
安徽省Ān huī Shěng

Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuàn

Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui

Cụm từ
安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安徽大学Ān huī Dà xué

Đại học Anhui

Cụm từ
安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuàn

Học viện Y học Cổ truyền An Huy

Cụm từ
安徽Ān huī

Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安德鲁Ān dé lǔ

Andrew (tên)

Cụm từ
安德肋Ān dé lèi

Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
安德烈Ān dé liè

Andre (tên người)

Cụm từ
安德海Ān Dé hǎi

An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm…

Cụm từ
安得拉邦Ān dé lā bāng

bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ

Cụm từ
安徒生Ān tú shēng

Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ
安康市Ān kāng Shì

thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
安康ān kāng

sức khỏe tốt

Cụm từ
安平县Ān píng xiàn

huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
安平区Ān píng qū

quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安平Ān píng

huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安岳县Ān yuè xiàn

huyện Anyue, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ