Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
túi lưới; túi lưới mắt cáo; túi lưới đánh cá
nghiện internet
bọ ren; Tingidae
võng mạc (giải phẫu)
lưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà
Reticulum (chòm sao)
lưới dùng để bắt cá (hoặc chim,...); (ví von) lưới pháp luật 法網|法网[fa3 wang3]
chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])
Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)
di chuyển mạng
VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet
ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng
thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng
thiết bị mạng
nhân viên quy hoạch mạng
người nổi tiếng trên Internet
hệ thống quản lý mạng; NMS
quản trị viên mạng
quản lý mạng
không gian mạng
công nghệ mạng
đường kính mạng
xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]
môi trường mạng
nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ
trình duyệt mạng; trình duyệt Internet
"Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên
lừa đảo trực tuyến
blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]
hệ điều hành mạng