Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1247/1680

安闲舒适ān xián shū shì

thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
安闲ān xián

bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安闲随意ān xián suí yì

thong thả và tự do (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲自得ān xián zì dé

cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
安闲自在ān xián zì zai

thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái

Thành ngữ
安闲ān xián

thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安重根Ān Zhòng gēn

An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1…

Cụm từ
安乡县Ān xiāng xiàn

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安乡Ān xiāng

huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
安邦定国ān bāng dìng guó

đem lại hòa bình và ổn định cho đất nước

Cụm từ
安邦ān bāng

đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v

Cụm từ
安适ān shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
安远县Ān yuǎn xiàn

huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安远Ān yuǎn

huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安达曼群岛Ān dá màn Qún dǎo

Quần đảo Andaman

Cụm từ
安达曼海Ān dá màn Hǎi

Biển Andaman

Cụm từ
安达曼岛Ān dá màn Dǎo

Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达市Ān dá shì

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安达仕Ān dá shì

Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达Ān dá

Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安道尔城Ān dào ěr chéng

Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国Ān dào ěr Gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安道尔Ān dào ěr

Andorra

Cụm từ
安逸ān yì

dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
安身立命ān shēn lì mìng

(thành ngữ) an cư lạc nghiệp

Thành ngữ
安身ān shēn

ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安贫乐道ān pín lè dào

hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)

Thành ngữ
安贞Ān zhēn

Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Cụm từ
安谧ān mì

tĩnh lặng; yên bình

Cụm từ
安详ān xiáng

bình thản

Cụm từ
安设ān shè

lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安亲班ān qīn bān

chương trình sau giờ học (Đài Loan)

Cụm từ
安西县Ān xī xiàn

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安西Ān xī

huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安装ān zhuāng

lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt

Cụm từ
安藤Ān téng

Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安葬ān zàng

chôn cất (người chết)

Cụm từ
安舒ān shū

bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
安联Ān lián

Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

Cụm từ
安义县Ān yì xiàn

huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安义Ān yì

huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安置ān zhì

tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp

Cụm từ
安县Ān xiàn

huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
安纳波利斯Ān nà bō lì sī

Thành phố Annapolis (tên địa danh)

Danh từ riêng
安纳托利亚Ān nà tuō lì yà

Anatolia; Tiểu Á

Cụm từ
安第斯山脉Ān dì sī shān mài

Dãy núi Andes ở Nam Mỹ

Cụm từ
安第斯山Ān dì sī shān

dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯Ān dì sī

dãy núi Andes

Cụm từ
安稳ān wěn

vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
安福县Ān fú xiàn

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安福Ān fú

huyện Anfu ở Ji'an 吉安, Jiangxi

Cụm từ
安禄山Ān Lù shān

An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]

Cụm từ
安祥ān xiáng

thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
安神ān shén

làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
安祖花ān zǔ huā

cây hồng môn (Anthurium andraeanum)

Cụm từ
安石榴ān shí liú

quả lựu

Cụm từ
安眠酮ān mián tóng

methaqualone; hyminal

Cụm từ
安眠药ān mián yào

thuốc ngủ; LT:粒[li4]

Cụm từ
安眠ān mián

ngủ yên

Cụm từ
安生ān shēng

bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng

Cụm từ
安瓿瓶ān bù píng

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓿ān bù

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓶ān píng

ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安瓦尔Ān wǎ ěr

Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành…

Cụm từ
安琪儿ān qí ér

thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
安理会Ān Lǐ huì

Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
安特卫普Ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
安营扎寨ān yíng zhā zhài

lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]

Cụm từ
安营ān yíng

dựng trại; cắm trại

Cụm từ
安然无恙ān rán wú yàng

bình an vô sự (thành ngữ); thoát khỏi mà không bị thương tổn (ví dụ: từ tai nạn hoặc bệnh tật)

Thành ngữ
安然ān rán

một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự

Cụm từ
安泽县Ān zé xiàn

huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ