家亲家親
家亲 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 家亲 trong tiếng Việt
thế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ); những họ hàng gần đã qua đời
thế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ); những họ hàng gần đã qua đời