Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1178/1680
Parkinson (tên)
Người Ba Tư; Parsi; Tiếng Farsi; Ba Tư
Palanka (một tên riêng)
Passat (xe ô tô)
Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012
phanaeng (cũng viết là "panang") (một loại cà ri Thái) (từ mượn)
nguyên tắc Pareto
hiệu quả Pareto (kinh tế); tối ưu Pareto
Vilfredo Pareto (1848-1923), nhà kinh tế học người Ý
Cao nguyên Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á
Pamir, khu vực cao nguyên Trung Á
Paphos, Síp
Papeete, thủ đô của Polynésie thuộc Pháp
Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý
Patricia
Patricia
Patrick (tên)
Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)
Niccolò Paganini (1782-1840), nghệ sĩ vĩ cầm và nhà soạn nhạc người Ý
Pago Pago, thủ phủ của Samoa thuộc Mỹ
Pascal (tên)
Lục giác Pascal
Tam giác Pascal (toán học)
Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
Perth, thủ đô của Tây Úc
đền Parthenon, Athens
Người Parthia
Paramaribo, thủ đô của Suriname
Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim người Thụy Sĩ và nhà khoa học nổi bật của châu Âu…
Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)
Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ
(từ mượn) bánh panini
khăn tay; khăn mùi xoa; khăn trùm đầu
pasha (từ mượn)
Thành phố Pattaya hoặc Phatthaya ở tỉnh Chon Buri, miền đông Thái Lan
Đền Parthenon trên Acropolis, Athens
Parthenon (Đền trên Acropolis, Athens)
Cộng hòa Palau hoặc Belau (quốc đảo Thái Bình Dương)
Palikir, thủ đô của Liên bang Micronesia
Parnell (tên); Charles Stewart Parnell (1846-1891), chính trị gia theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
gói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)
áo choàng
kho bạc nhà nước
kho bạc nhà nước; quỹ công
Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
Shimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống 2007-2014, người nhận giải Nobel Hòa…
ngôn ngữ Hy Lạp
văn học Hy Lạp
chữ cái Hy Lạp
Hy Lạp
David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
biến thể của 稀罕[xi1 han5]
thần thoại Hy Lạp; viết tắt của 希臘神話|希腊神话[Xi1 la4 shen2 hua4]
Adolf Hitler (1889-1945)
Hilton (chuỗi khách sạn)
Hilversum, thành phố ở Hà Lan
Kirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)
David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức
Hill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á
Gijón (tiếng Asturias: Xixón), thành phố ở tây bắc Tây Ban Nha trên vịnh Biscay
Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
hạt Higgs (vật lý hạt)
hạt boson Higgs (vật lý hạt)
cơ chế Higgs, giải thích khối lượng của các hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn
Higgs (tên); Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích…
hy vọng tan vỡ
hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)
Hezron (con của Perez)
Heath Ledger, nam diễn viên Úc (1979-2008)