Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1179/1680

希斯Xī sī

Heath (tên)

Cụm từ
希拉里·克林顿Xī lā lǐ · Kè lín dùn

Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ

Cụm từ
希拉里Xī lā lǐ

Hillary (tên); Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ

Cụm từ
希拉蕊Xī lā ruǐ

Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]

Cụm từ
希拉克Xī lā kè

Jacques Chirac (1932-2019), tổng thống Pháp 1995-2007

Cụm từ
希思罗Xī sī luó

Sân bay Heathrow (một sân bay ở London)

Cụm từ
希律王Xī lǜ wáng

Herod Đại đế (73 TCN - 4 TCN), vua Judea do La Mã chỉ định (37-4 TCN)

Cụm từ
希奇古怪xī qí gǔ guài

điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng

Cụm từ
希奇xī qí

hiếm; lạ

Cụm từ
希夏邦马峰Xī xià bāng mǎ Fēng

núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)

Cụm từ
希伯莱语Xī bó lái yǔ

ngôn ngữ Hebrew

Cụm từ
希伯莱文Xī bó lái wén

tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱大学Xī bó lái Dà xué

Đại học Hebrew, Jerusalem

Cụm từ
希伯莱Xī bó lái

tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯来语Xī bó lái yǔ

ngôn ngữ tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯来书Xī bó lái shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái

Cụm từ
希伯来人Xī bó lái rén

người Hebrew; người Israel; người Do Thái

Cụm từ
希伯来Xī bó lái

tiếng Hebrew

Cụm từ
希仁Xī rén

Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực

Cụm từ

hy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1]

Từ vựng
zhǐ

biến thể của 紙|纸[zhi3]

Từ vựng
帆船fān chuán

thuyền buồm

Cụm từ
帆背潜鸭fān bèi qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Aythya valisineria)

Cụm từ
帆板fān bǎn

ván buồm; lướt ván buồm

Cụm từ
帆布鞋fān bù xié

giày vải

Cụm từ
帆布fān bù

vải bạt; vải buồm

Cụm từ
帆伞fān sǎn

dù lượn; môn dù lượn

Cụm từ
fān

cánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố

Từ vựng
dīng

miếng vá (để vá quần áo)

Từ vựng
布鲁特斯Bù lǔ tè sī

Brutus (tên); Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar; Lucius Junius…

Cụm từ
布鲁氏菌病Bù lǔ shì jūn bìng

Bệnh Brucella (bệnh truyền nhiễm)

Cụm từ
布鲁日Bù lǔ rì

Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ

Cụm từ
布鲁斯bù lǔ sī

nhạc blues (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
布鲁姆斯伯里Bù lǔ mǔ sī bó lǐ

Bloomsbury, khu vực của London

Cụm từ
布鲁塞尔Bù lǔ sài ěr

Brussels, thủ đô của Bỉ

Cụm từ
布鲁图斯Bù lǔ tú sī

Brutus (tên)

Cụm từ
布鲁克海文实验室Bù lǔ kè hǎi wén Shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven

Cụm từ
布鲁克海文国家实验室Bù lǔ kè hǎi wén Guó jiā Shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven

Cụm từ
布鲁克林大桥Bù lǔ kè lín Dà qiáo

Cầu Brooklyn

Cụm từ
布鲁克林Bù lǔ kè lín

Brooklyn, quận của Thành phố New York

Cụm từ
布鲁克Bù lǔ kè

Brook (tên); Peter Brook (1925), đạo diễn sân khấu người Anh

Cụm từ
布须曼人bù xū màn rén

người Bushman (nhóm sắc tộc châu Phi)

Cụm từ
布鞋bù xié

giày vải; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]

Cụm từ
布雷斯特Bù léi sī tè

Brest, thị trấn cực tây ở Pháp

Cụm từ
布隆迪Bù lóng dí

Burundi

Cụm từ
布隆方丹Bù lóng fāng dān

Bloemfontein

Cụm từ
布隆伯格Bù lōng bó gé

Blumberg hoặc Bloomberg (tên)

Cụm từ
布防迎战bù fáng yíng zhàn

chuẩn bị đối mặt kẻ thù

Cụm từ
布防bù fáng

bố trí phòng thủ

Cụm từ
布里特妮Bù lǐ tè nī

Britney, Brittney hoặc Brittany (tên)

Cụm từ
布里斯班Bù lǐ sī bān

Brisbane, thủ phủ của Queensland, Úc

Cụm từ
布里斯托尔海峡Bù lǐ sī tuō ěr Hǎi xiá

eo biển Bristol ở tây nam nước Anh

Cụm từ
布里斯托尔Bù lǐ sī tuō ěr

thành phố cảng Bristol ở tây nam nước Anh

Cụm từ
布里斯托Bù lǐ sī tuō

Bristol

Cụm từ
布里奇顿Bù lǐ qí dùn

Bridgetown, thủ đô của Barbados

Cụm từ
布里坦尼Bù lǐ tǎn ní

Brittany (France); Bretagne

Cụm từ
布达拉山Bù dá lā shān

núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布達拉宮|布达拉宫

Cụm từ
布达拉宫Bù dá lā gōng

Potala, cung điện mùa đông của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng

Cụm từ
布达佩斯Bù dá pèi sī

Budapest, thủ đô của Hungary

Cụm từ
布道bù dào

thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
布迪亚Bù dí yà

Baudrillard (tên)

Cụm từ
布农族Bù nóng zú

Bunun, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
布谷鸟bù gǔ niǎo

chim cúc cu (chi Cercococcyx); giống như 杜鵑鳥|杜鹃鸟[du4 juan1 niao3]

Cụm từ
布袋镇Bù dài Zhèn

Trấn Budai hay Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
布袋戏偶bù dài xì ǒu

con rối tay (Đài Loan)

Cụm từ
布袋戏bù dài xì

múa rối tay

Cụm từ
布袋弹bù dài dàn

đạn túi đậu

Cụm từ
布袋bù dài

túi; vỏ; bao

Cụm từ
布衣韦带bù yī wéi dài

áo vải gai và đai da; ăn mặc nghèo nàn

Cụm từ
布衣bù yī

quần áo vải thô; (văn học) người dân thường

Cụm từ
布兰妮·斯皮尔斯Bù lán nī · Sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
布莱顿Bù lái dùn

Brighton, thị trấn ở Anh

Cụm từ