Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
耀
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
翿
dào

cờ hoặc quạt lông vũ

Từ vựng
xuān

bay lượn; phấp phới

Từ vựng
huì

tiếng động cánh chim

Từ vựng
翼龙
yì lóng

khủng long bay

Cụm từ
翼膜
yì mó

màng cánh

Cụm từ
翼翼
yì yì

cẩn trọng; thận trọng

Cụm từ
翼瓣
yì bàn

(thực vật) cánh hoa; cánh hoa bên (của hoa họ đậu)

Cụm từ
翼手龙
yì shǒu lóng

thằn lằn bay

Cụm từ
翼展
yì zhǎn

sải cánh

Cụm từ
翼子板
yì zi bǎn

(Trung Quốc) chắn bùn (ô tô)

Cụm từ
翼城县
Yì chéng xiàn

huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
翼城
Yì chéng

huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
翼侧
yì cè

sườn (quân sự)

Cụm từ

cánh; khu vực xung quanh hồng tâm; hỗ trợ; một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc; biến thể cũ của 翌

Từ vựng
翻腾
fān téng

lật lại; dâng trào; khuấy động; lục lọi; dữ dội (dòng nước)

Cụm từ
翻领
fān lǐng

cổ áo bẻ; ve áo

Cụm từ
翻云覆雨
fān yún fù yǔ

tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường; giảo hoạt và không kiên định; làm tình

Thành ngữ
翻阅
fān yuè

đọc lướt; giở qua (một cuốn sách)

Cụm từ
翻开
fān kāi

mở ra

Cụm từ
翻过来
fān guò lái

lật ngược; lật úp

Cụm từ
翻过
fān guò

lật qua; chuyển hóa

Cụm từ
翻遍
fān biàn

lục tung; lật từng cái; lục soát

Cụm từ
翻造
fān zào

xây lại; cải tạo

Cụm từ
翻转
fān zhuǎn

lăn; xoay; ngược; lật

Cụm từ
翻车鱼
fān chē yú

cá mặt trăng (Mola mola)

Cụm từ
翻车
fān chē

(của phương tiện) bị lật; (nghĩa bóng) gặp sự cố; thất bại

Cụm từ
翻身
fān shēn

xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình

Cụm từ
翻跟头
fān gēn tou

nhào lộn

Cụm từ
翻跟斗
fān gēn dǒu

nhào lộn

Cụm từ