后进
kém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn
kém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế hệ trẻ hơn
›后遗症hòu yí zhèng(y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả; dư âm
›后金Hòu Jīnnhà Hậu Kim (từ 1616-); Hãn quốc hoặc vương quốc Mãn Châu, tiếp quản thành triều Thanh năm 1644
›后路hòu lùđường thoát; đường rút; tuyến liên lạc phía sau; phương án thay thế; dư địa để xoay xở
›后送医院hòu sòng yī yuànbệnh viện sơ tán (quân sự)
›后进先出hòu jìn xiān chūđến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)
›后送hòu sòngsơ tán (quân sự)
›后退hòu tuìlùi lại; rút lui; thoái lui; rút về
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.