Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
自然经济
zì rán jīng jì

nền kinh tế tự nhiên (trao đổi hàng hóa bằng cách barter, không liên quan đến tiền tệ)

Cụm từ
自然科学基金会
zì rán kē xué jī jīn huì

quỹ khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然科学
zì rán kē xué

khoa học tự nhiên

Cụm từ
自然神论
zì rán shén lùn

thuyết thần giáo, lý thuyết thần học về Thượng đế không can thiệp vào vũ trụ

Cụm từ
自然发音
zì rán fā yīn

phát âm tự nhiên (Đài Loan)

Cụm từ
自然疗法
zì rán liáo fǎ

liệu pháp tự nhiên

Cụm từ
自然界
zì rán jiè

thiên nhiên; thế giới tự nhiên

Cụm từ
自然现象
zì rán xiàn xiàng

hiện tượng tự nhiên

Cụm từ
自然灾害
zì rán zāi hài

thiên tai

Cụm từ
自然法
zì rán fǎ

luật tự nhiên

Cụm từ
自然段
zì rán duàn

đoạn văn

Cụm từ
自然条件
zì rán tiáo jiàn

điều kiện tự nhiên

Cụm từ
自然数集
zì rán shù jí

tập hợp số tự nhiên (toán)

Cụm từ
自然数
zì rán shù

số tự nhiên

Cụm từ
自然卷
zì rán juǎn

tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên

Cụm từ
自然拼读
zì rán pīn dú

phương pháp dạy đọc ghép âm (phonics)

Cụm từ
自然层
zì rán céng

tầng tự nhiên (trong một cuộc khai quật khảo cổ)

Cụm từ
自然史
zì rán shǐ

lịch sử tự nhiên (tức là thực vật học và động vật học)

Cụm từ
自然保护区
zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
自然人
zì rán rén

cá nhân tự nhiên (luật); xem thêm 法人[fa3 ren2]

Cụm từ
自然之友
Zì rán zhī Yǒu

Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

Cụm từ
自然主义
zì rán zhǔ yì

chủ nghĩa tự nhiên (triết học)

Cụm từ
自然
zì rán

tự nhiên; một cách tự nhiên

Cụm từ
自焚
zì fén

tự thiêu

Cụm từ
自渎
zì dú

thủ dâm; tự thủ dâm

Cụm từ
自洁
zì jié

tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)

Cụm từ
自满
zì mǎn

tự mãn; tự hài lòng

Cụm từ
自溺
zì nì

tự làm mình chết đuối

Cụm từ
自淫
zì yín

thủ dâm

Cụm từ
自流井区
Zì liú jǐng Qū

Quận Ziliujing của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ