Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shū

抒 là gì?

[shū] có nghĩa là bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抒 trong tiếng Việt

  1. bày tỏ
  2. thể hiện
  3. biến thể của 紓|纾[shu1]
  4. làm nhẹ nhõm

Cách đọc và ghi nhớ 抒

được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan