抒 là gì?
抒 [shū] có nghĩa là bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm.
Nghĩa của từ 抒 trong tiếng Việt
- bày tỏ
- thể hiện
- biến thể của 紓|纾[shu1]
- làm nhẹ nhõm
Cách đọc và ghi nhớ 抒
抒 được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bày tỏ; thể hiện; biến thể của 紓|纾[shu1]; làm nhẹ nhõm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .