霸道 là gì?
Nghĩa của từ 霸道 trong tiếng Việt
con đường bá chủ; viết tắt của 霸王之道; thống trị chuyên chế; cai trị bằng sức mạnh; tà ác trái với vương đạo 王道; hách dịch; bạo ngược; (rượu, thuốc, v.v.) mạnh; công hiệu
con đường bá chủ; viết tắt của 霸王之道; thống trị chuyên chế; cai trị bằng sức mạnh; tà ác trái với vương đạo 王道; hách dịch; bạo ngược; (rượu, thuốc, v.v.) mạnh; công hiệu