Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
một cách cẩu thả; vội vàng
xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
nghĩa đen: mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); nghĩa bóng: lợi dụng nhân lực và tài nguyên của người khác cho mục đích của mình
đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức qua loa
cái cào
dệt rơm
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu
bản thảo; dàn ý; phác thảo
rơm; rạ lúa
mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc
củ đậu đất; Stachys sieboldii
cỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ
đồng cỏ
Sarcandra glabra (thực vật)
làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành
cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc
bọ ve (động vật học)
nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình
Hồ Caohai, Quý Châu
ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet
tầng lớp bình dân; thường dân
(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
cư dân mạng bình dân
gốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)
thảo quả; (phương ngữ) dâu tây
cây thân thảo
cỏ; thảo mộc
hệ thực vật và động vật