Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1001/1680
tình hình chính trị
bộ chính trị
chính khách; nhà chính trị; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
chính trị; khoa học chính trị
chính ủy (trong cách mạng cộng sản Nga và Trung Quốc)
lịch sử chính trị
chính trị hóa
nhân vật chính trị; chính trị gia; chính khách
chính trị; thuộc về chính trị
khoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
chế độ; quyền lực chính trị
nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
đối thủ chính trị
phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
liên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism
giáo hội và nhà nước; chính phủ và giáo dục; giáo dục chính trị
cải cách chính trị
tình hình chính trị
người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ
quân đội chính phủ
cảnh báo của chính phủ
chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ
cục thông tin chính phủ
nhân viên chính phủ
tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập
trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
chính phủ; LT:個|个[ge4]
công tác chính trị; công tác tư tưởng
tình hình chính trị
xem xét lý lịch chính trị; điều tra chính trị
chính trị gia
chính ủy (trong quân đội)
giới chính trị
giới chính phủ; giới chính trị
huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Chính Hiệp (Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc); viết tắt của 中国人民政治协商会议|中國人民政治協商會議[Zhong1 guo2 Ren2 min2 Zheng4 zhi4 Xie2…
đơn vị hành chính
công việc chính phủ
sắc lệnh chính phủ
chính trị; công việc chính phủ
thuộc về chính trị; chính trị; chính phủ
cho leo cây; hủy hẹn
bỏ bom (không đến hẹn)
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
tới luôn!; để xem bạn có gì!
nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả…
(khẩu ngữ) cho ai đó leo cây; không thực hiện đúng hẹn
thả cho bay
cho thông gió; cho tù nhân ra ngoài vận động; đưa ra thông tin
phát lại (âm thanh đã ghi)
đốt pháo
phóng điện; (khẩu ngữ) thu hút; quyến rũ
có thể hành động tự do (thành ngữ)
buông ra; thả ra
(khẩu ngữ) (cặp đôi) thể hiện tình cảm nơi công cộng hoặc đăng ảnh trên mạng xã hội
kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn
thả (con tin); đặt lại chỗ cũ
tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát
bỏ vào
lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi
phát sóng; thông báo qua loa
thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng
cho vay
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
phóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
không bị ràng buộc; bừa bãi; phóng túng
ra lệnh; lan truyền tin tức hoặc tin đồn; cố ý rò rỉ thông tin nhất định
phóng vệ tinh; (nghĩa bóng) (tân ngữ trong Đại Nhảy Vọt, khoảng năm 1958) đạt thành công nổi bật; (sau này dùng mỉa mai) nói khoác lác; tuyên…
cho qua
(YHCT) thực hành trích máu; (y học) thực hiện lấy máu; (khẩu ngữ) làm ai đó chảy máu; gây vết thương nghiêm trọng; (nghĩa bóng) tiêu một số…