Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1002/2016

江海Jiāng hǎi

quận Jianghai của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
江浦县Jiāng pǔ xiàn

huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
江浦Jiāng pǔ

huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu

Cụm từ
江浙Jiāng Zhè

viết tắt của Jiangsu 江蘇|江苏[Jiang1 su1] và Zhejiang 浙江[Zhe4 jiang1]

Viết tắt
江流jiāng liú

dòng sông; dòng chảy; dòng nước

Cụm từ
江津区Jiāng jīn Qū

Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江津Jiāng jīn

Giang Tân, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
江油市Jiāng yóu shì

thành phố cấp phó tỉnh Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
江油Jiāng yóu

thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
江河湖海jiāng hé hú hǎi

sông ngòi, hồ và biển; các vùng nước

Cụm từ
江河日下jiāng hé rì xià

sông ngòi ngày càng cạn (thành ngữ); ngày càng tệ; ngày càng xấu đi; từ tồi tệ đến tồi tệ hơn từng ngày

Thành ngữ
江河jiāng hé

sông

Cụm từ
江永县Jiāng yǒng xiàn

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江永Jiāng yǒng

huyện Giang Vĩnh ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
江水jiāng shuǐ

nước sông

Cụm từ
江东区Jiāng dōng qū

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江东Jiāng dōng

quận Giang Đông của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江户Jiāng hù

Edo (tên cũ của Tokyo)

Cụm từ
江平Jiāng Píng

Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật

Cụm từ
江干区Jiāng gān Qū

Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江干Jiāng gān

Quận Giang Can của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江州区Jiāng zhōu qū

khu Jiangzhou của thành phố Sùng Tả 崇左市[Chong2 zuo3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
江州Jiāng zhōu

khu Jiangzhou của thành phố Sùng Tả 崇左市[Chong2 zuo3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
江川县Jiāng chuān xiàn

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
江川Jiāng chuān

huyện Giang Xuyên ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
江岸区Jiāng àn qū

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江岸Jiāng àn

quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?

Thành ngữ
江山易改禀性难移jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí

sông núi dễ đổi, bản tính khó dời

Cụm từ
江山市Jiāng shān shì

Giang Sơn, thành phố cấp huyện ở Khúc Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
江山jiāng shān

sông núi; phong cảnh; đất nước; quyền lực nhà nước

Cụm từ
江宁区Jiāng níng qū

quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
江宁Jiāng níng

quận Giang Ninh của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
江安县Jiāng ān xiàn

huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江安Jiāng ān

huyện Giang An ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
江孜镇Jiāng zī zhèn

thị trấn Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng

Cụm từ
江孜县Jiāng zī xiàn

huyện Gyantzê, Tiếng Tạng: Rgyal rtse rdzong, thuộc châu Nhật Khách Tễ, Tây Tạng

Cụm từ
江孜Jiāng zī

thị trấn và huyện Giang Tư, tiếng Tạng: Rgyal rtse, thuộc địa khu Nhật Khánh, Tây Tạng

Cụm từ
江夏区Jiāng xià qū

quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江夏Jiāng xià

quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
江城县Jiāng chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
江城哈尼族彝族自治县Jiāng chéng Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Giang Thành ở Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
江城区Jiāng chéng qū

quận Giang Thành của thành phố Dương Giang 陽江市|阳江市[Yang2 jiang1 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
江口县Jiāng kǒu Xiàn

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
江口Jiāng kǒu

Jiangkou, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
江原道Jiāng yuán dào

tỉnh Gangwon của Triều Tiên thời Triều Tiên; Kangwon của Triều Tiên Bắc; Gangwon ở đông bắc Hàn Quốc, thủ phủ Xuân Xuyên 春川[Chun1 chuan1]

Cụm từ
江南省Jiāng nán shěng

tên tỉnh thời nhà Thanh bao gồm nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết Giang, với thủ phủ tại Nam Kinh

Cụm từ
江南水乡Jiāng nán shuǐ xiāng

mạng lưới sông ngòi, đặc biệt ở Giang Tô

Cụm từ
江南大学Jiāng nán Dà xué

Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)

Cụm từ
江南四大才子Jiāng nán sì dà cái zǐ

Bốn đại tài tử miền nam thời Minh, gồm: Đường Bá Hổ 唐伯虎, Chúc Chi Sơn 祝枝山, Văn Trưng Minh 文徵明|文征明 và Từ Trinh Khánh 徐禎卿|徐祯卿

Cụm từ
江南区Jiāng nán Qū

quận Giang Nam của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây; quận Gangnam, Seoul

Cụm từ
江南Jiāng nán

phía nam sông Trường Giang hoặc sông Dương Tử; phía nam hạ lưu sông Trường Giang; thường chỉ các tỉnh nam Giang Tô, nam An Huy và bắc Chiết…

Cụm từ
江北区Jiāng běi Qū

Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 Shi4], Chiết Giang

Cụm từ
江北Jiāng běi

Jiangbei, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; sân bay chính của Trùng Khánh; Jiangbei, một quận của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2…

Cụm từ
江八点Jiāng bā diǎn

Tám đề xuất của Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày trong bài phát biểu năm 1995

Cụm từ
jiāng

sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Từ vựng
汞灯gǒng dēng

đèn hơi thủy ngân

Cụm từ
汞溴红gǒng xiù hóng

merbromin; mercurochrome

Cụm từ
gǒng

thủy ngân (hóa học)

Từ vựng
汝阳县Rǔ yáng xiàn

huyện Ruyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ