Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía
tro thực vật
thực vật; cây cối
thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)
thức ăn gia súc
bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)
mũ rơm
Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)
Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
túp lều lợp cỏ
thổ phỉ
bộ thảo 艹
cây Isatis tinctoria (cây chàm woad)
nệm rơm; nệm cỏ
đệm rơm
đồng cỏ
máy cắt cỏ
bãi cỏ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)
bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ; cỏ nhân tạo; LT:片[pian4]
bản phác thảo; vẽ phác
bụi rậm
(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)
kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)
đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]
túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về