Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木灰
cǎo mù huī

tro thực vật

Cụm từ
草木
cǎo mù

thực vật; cây cối

Cụm từ
草书
cǎo shū

thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草料
cǎo liào

thức ăn gia súc

Cụm từ
草拟
cǎo nǐ

bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
草帽
cǎo mào

mũ rơm

Cụm từ
草山
Cǎo Shān

Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

Cụm từ
草屯镇
Cǎo tún Zhèn

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屯
Cǎo tún

Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
草屋
cǎo wū

túp lều lợp cỏ

Cụm từ
草寇
cǎo kòu

thổ phỉ

Cụm từ
草字头儿
cǎo zì tóu r

bộ thảo 艹

Cụm từ
草大青
cǎo dà qīng

cây Isatis tinctoria (cây chàm woad)

Cụm từ
草垫子
cǎo diàn zi

nệm rơm; nệm cỏ

Cụm từ
草垫
cǎo diàn

đệm rơm

Cụm từ
草场
cǎo chǎng

đồng cỏ

Cụm từ
草坪机
cǎo píng jī

máy cắt cỏ

Cụm từ
草坪
cǎo píng

bãi cỏ

Cụm từ
草地鹨
cǎo dì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồng cỏ (Anthus pratensis)

Cụm từ
草地
cǎo dì

bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ; cỏ nhân tạo; LT:片[pian4]

Cụm từ
草图
cǎo tú

bản phác thảo; vẽ phác

Cụm từ
草丛
cǎo cóng

bụi rậm

Cụm từ
草原鹞
cǎo yuán yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus macrourus)

Cụm từ
草原雕
cǎo yuán diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

Cụm từ
草原百灵
cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)

Cụm từ
草原灰伯劳
cǎo yuán huī bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)

Cụm từ
草原巨蜥
cǎo yuán jù xī

kỳ đà savan (Varanus exanthematicus)

Cụm từ
草原
cǎo yuán

đồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]

Cụm từ
草包
cǎo bāo

túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về

Cụm từ