政权
chế độ; quyền lực chính trị
chế độ; quyền lực chính trị
政权 thường mang nghĩa “chế độ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 政权, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
›政权真空zhèng quán zhēn kōngkhoảng trống quyền lực; khoảng trống chính trị
›政教合一zhèng jiào hé yīliên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism
›政敌zhèng díđối thủ chính trị
›政治zhèng zhìchính trị; thuộc về chính trị
›政教处zhèng jiào chǔphòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
›政治人物zhèng zhì rén wùnhân vật chính trị; chính trị gia; chính khách
›政治化zhèng zhì huàchính trị hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.