Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)
bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc
cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]
(loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)
(loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)
cá trắm cỏ
xem 草書|草书[cao3 shu1]
động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ
động vật ăn cỏ
dép rơm
gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát
axit oxalic C2H2O4
bọ cánh ren xanh
châu chấu
thuốc thảo dược
nệm rơm; đệm cỏ
nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
coi thường mạng người (thành ngữ)
cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại
những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả