Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
荆楚网视
jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆楚网
jīng chǔ wǎng

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

Cụm từ
荆棘载途
jīng jí zài tú

nghĩa đen: con đường đầy bụi gai; một quá trình hoặc hành động gặp nhiều khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
荆棘
jīng jí

bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

Cụm từ
荆州市
Jīng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc

Cụm từ
荆州区
Jīng zhōu qū

quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
荆州
Jīng zhōu

thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆山
Jīng shān

núi Gai (nhiều nơi); núi Kinh Sơn ở Hồ Bắc

Cụm từ
jīng

cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus); tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]

Từ vựng
草鹭
cǎo lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)

Cụm từ
草鸮
cǎo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú cỏ phương đông (Tyto longimembris)

Cụm từ
草鱼
cǎo yú

cá trắm cỏ

Cụm từ
草体
cǎo tǐ

xem 草書|草书[cao3 shu1]

Cụm từ
草食动物
cǎo shí dòng wù

động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ

Cụm từ
草食
cǎo shí

động vật ăn cỏ

Cụm từ
草鞋
cǎo xié

dép rơm

Cụm từ
草鸡
cǎo jī

gà thả vườn; (tiếng địa phương) gà mái; nhút nhát

Cụm từ
草酸
cǎo suān

axit oxalic C2H2O4

Cụm từ
草蜻蛉
cǎo qīng líng

bọ cánh ren xanh

Cụm từ
草蜢
cǎo měng

châu chấu

Cụm từ
草药
cǎo yào

thuốc thảo dược

Cụm từ
草荐
cǎo jiàn

nệm rơm; đệm cỏ

Cụm từ
草菇
cǎo gū

nấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm

Cụm từ
草菅人命
cǎo jiān rén mìng

coi thường mạng người (thành ngữ)

Thành ngữ
草莽
cǎo mǎng

cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại

Cụm từ
草莓族
cǎo méi zú

những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)

Cụm từ
草莓
cǎo méi

dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey

Cụm từ
草草收场
cǎo cǎo shōu chǎng

vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột

Cụm từ
草草收兵
cǎo cǎo shōu bīng

làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草草了事
cǎo cǎo liǎo shì

làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả

Cụm từ