Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dâm loạn
hoang vắng
bỏ hoang; để lãng phí
ngôi làng bị bỏ hoang
hạn hán
phi lý; không thể tưởng tượng được
bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)
năm mất mùa
hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]
vùng núi hoang vu
núi hoang; đồi cằn cỗi
hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá
đất hoang; đất chưa canh tác
vô lý, hoang đường
khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng
đất hoang
hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi
Arai (họ Nhật Bản)
hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng
nhổ cỏ
(cỏ)
(văn học) (thời gian) trôi qua
cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu
cây kết lương (Malva sinensis); biến thể của 蕎|荞[qiao2]
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)
kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối