Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
荒淫
huāng yín

dâm loạn

Cụm từ
荒凉
huāng liáng

hoang vắng

Cụm từ
荒弃
huāng qì

bỏ hoang; để lãng phí

Cụm từ
荒村
huāng cūn

ngôi làng bị bỏ hoang

Cụm từ
荒旱
huāng hàn

hạn hán

Cụm từ
荒怪不经
huāng guài bù jīng

phi lý; không thể tưởng tượng được

Cụm từ
荒废
huāng fèi

bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang; lãng phí; sao nhãng (công việc hoặc học tập)

Cụm từ
荒年
huāng nián

năm mất mùa

Cụm từ
荒岛
huāng dǎo

hòn đảo hoang hoặc không có người ở; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Cụm từ
荒山野岭
huāng shān yě lǐng

vùng núi hoang vu

Cụm từ
荒山
huāng shān

núi hoang; đồi cằn cỗi

Cụm từ
荒寒
huāng hán

hoang vắng và lạnh lẽo; vùng đất băng giá

Cụm từ
荒地
huāng dì

đất hoang; đất chưa canh tác

Cụm từ
荒唐无稽
huāng táng wú jī

vô lý, hoang đường

Cụm từ
荒唐
huāng táng

khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch; không chừng mực; phóng đãng

Cụm từ
荒原
huāng yuán

đất hoang

Cụm từ
荒僻
huāng pì

hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi

Cụm từ
荒井
Huāng jǐng

Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
huāng

hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm; không còn thực hành nữa; vô lý; chưa canh tác; sao lãng

Từ vựng

nhổ cỏ

Từ vựng

(cỏ)

Từ vựng
荏苒
rěn rǎn

(văn học) (thời gian) trôi qua

Cụm từ
rěn

cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu

Từ vựng
qiáo

cây kết lương (Malva sinensis); biến thể của 蕎|荞[qiao2]

Từ vựng
荆门市
Jīng mén shì

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆门
Jīng mén

thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc

Cụm từ
荆轲
Jīng Kē

Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)

Cụm từ
荆芥
jīng jiè

kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
荆江
Jīng jiāng

đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam

Cụm từ
荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ