Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 999/1680
đội cứu hộ
cứu hộ; hỗ trợ; giúp đỡ; viện trợ
kế hoạch cứu rỗi
sự cứu rỗi
cứu người đói chứ không cứu người nghèo (thành ngữ)
hỗ trợ khẩn cấp
giải cứu thị trường (bởi ngân hàng trung ương)
buổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)
cứu nguy cho tình huống (ví dụ như diễn thay cho diễn viên vắng mặt)
cứu đất nước
cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ
giải cứu; cứu khỏi nguy hiểm
quân cứu viện; quân tiếp viện
cứu một mạng người còn hơn xây bảy tầng bảo tháp (thành ngữ)
cứu khỏi diệt vong; cứu quốc
đấng cứu thế
Tổ chức Cứu Thế Quân (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)
Đấng Cứu Thế (trong Cơ Đốc giáo)
cứu thế
cứu; cứu giúp; cứu thoát
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
vật liệu nhạy cảm
nhạy cảm; tính nhạy cảm
nhạy cảm; dễ bị ảnh hưởng
nhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh trí
biến thể của 教[jiao4]
biến thể của 敘|叙[xu4]
hoà bình
hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm
hiệu quả; tính hiệu quả
lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất
tính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng
hiệu suất
dâng hiến sự phục vụ tận tụy; làm theo lệnh ai đó
bắt chước; theo gương
bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)
kết quả; hiệu quả; tác dụng; (rạp hát) hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
lời thề trung thành
thề trung thành và tận tâm
noi gương xấu
phục vụ (trong một khả năng nào đó); làm việc cho
tính hiệu quả; hiệu quả tích cực; phục vụ (trong một khả năng nào đó)
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…
hiệu lực; hiệu giá (đo lường nồng độ hiệu quả trong virus học hoặc bệnh lý hóa học, được xác định dựa trên hiệu lực sau khi pha loãng bằng…
hiệu quả; hiệu lực; bắt chước
chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế
khắc phục sự cố; xử lý trục trặc
trục trặc; hỏng hóc; khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; thất bại; trở ngại; lỗi (trong phần mềm)
quê nhà; nơi sinh
quê hương; quê nhà; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
cố đô; kinh đô cổ
con đường cũ; cách cũ; dòng chảy cũ (của sông)
vết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mòn
di tích lịch sử
giáo huấn cũ (ví dụ: giáo lý tôn giáo)
không bỏ rơi bạn cũ
bạn cũ
vì vậy
một đống sách cũ
nơi ở trước đây
do đó có tên gọi này (dùng ở cuối câu)
bạn thân lâu năm
giết người có chủ đích
mắc kẹt trong lối mòn cũ (thành ngữ); từ chối tiếp nhận ý tưởng mới; trì trệ và bảo thủ
do đó
gia sản cũ; đế chế trước đây; nghề nghiệp trước đây
con người cũ của mình; bản chất gốc của mình; những gì mình luôn luôn là
trở lại thói quen cũ