Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
紫水鸡
zǐ shuǐ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước màu tím (Porphyrio porphyrio)

Cụm từ
紫水晶
zǐ shuǐ jīng

thạch anh tím

Cụm từ
子嗣
zǐ sì

con trai; người thừa kế

Cụm từ
恣肆
zì sì

không kiềm chế; không bị ràng buộc; phóng khoáng và không gò bó (phong cách); táo bạo

Cụm từ
自私
zì sī

ích kỷ; tính ích kỷ

Cụm từ
自私自利
zì sī zì lì

mọi thứ vì bản thân và lợi ích cá nhân (thành ngữ); không quan tâm đến người khác; ích kỷ; vụ lợi

Thành ngữ
字素
zì sù

chữ vị

Cụm từ
紫苏
zǐ sū

cây tía tô; Perilla frutescens

Cụm từ
自诉
zì sù

khởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)

Cụm từ
恣睢
zì suī

(văn học) liều lĩnh; không kiềm chế; tự phụ; tự mãn; quá hài lòng với bản thân

Cụm từ
子孙
zǐ sūn

con cháu; hậu duệ

Cụm từ
子孙娘娘
zǐ sūn niáng niang

nữ thần sinh sản

Cụm từ
紫苏属
zǐ sū shǔ

chi Perilla (bao gồm húng quế và bạc hà)

Cụm từ
姿态
zī tài

thái độ; tư thế; lập trường

Cụm từ
姿态婀娜
zī tài ē nuó

dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

Thành ngữ
紫檀
zǐ tán

gỗ tử đàn

Cụm từ
自叹不如
zì tàn bù rú

tự thấy không bằng người khác

Cụm từ
自讨苦吃
zì tǎo kǔ chī

tự chuốc khổ (thành ngữ); tự làm khó mình

Thành ngữ
自讨没趣
zì tǎo méi qù

chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối

Cụm từ
自掏腰包
zì tāo yāo bāo

tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình

Cụm từ
紫藤
zǐ téng

cây tử đằng

Cụm từ
字体
zì tǐ

phong cách thư pháp; phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字条
zì tiáo

mẩu ghi chú

Cụm từ
字帖
zì tiè

sách mẫu (cho thư pháp)

Cụm từ
字帖儿
zì tiě r

mẩu giấy với ghi chú ngắn; thư ngắn

Cụm từ
自体免疫疾病
zì tǐ miǎn yì jí bìng

bệnh tự miễn

Cụm từ
梓潼
Zǐ tóng

huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
梓童
zǐ tóng

cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu

Cụm từ
紫铜
zǐ tóng

đồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)

Cụm từ
梓潼县
Zǐ tóng xiàn

huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ