Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
自身难保
zì shēn nán bǎo

bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng

Thành ngữ
姿势
zī shì

tư thế; vị trí

Cụm từ
姿式
zī shì

biến thể của 姿勢|姿势[zi1 shi4]

Cụm từ
子实
zǐ shí

biến thể của 籽實|籽实[zi3 shi2]

Cụm từ
子时
zǐ shí

11 giờ đêm-1 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ dùng thời xưa)

Cụm từ
滋事
zī shì

gây rối; kích động tranh chấp

Cụm từ
籽实
zǐ shí

hạt; ngũ cốc; nhân; đậu

Cụm từ
自失
zì shī

bối rối

Cụm từ
自始
zì shǐ

ngay từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
自恃
zì shì

tự tôn; tự lực; quá tự tin; tự phụ

Cụm từ
自视
zì shì

nhìn nhận bản thân

Cụm từ
紫式部
Zǐ Shì bù

Murasaki Shikibu (sinh khoảng 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện Genji"

Cụm từ
自食恶果
zì shí è guǒ

nghĩa đen: ăn quả đắng của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu hậu quả từ hành động của chính mình; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自食苦果
zì shí kǔ guǒ

xem 自食惡果|自食恶果[zi4 shi2 e4 guo3]

Cụm từ
自食其果
zì shí qí guǒ

tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh chịu hậu quả từ hành động của chính mình; gieo nhân nào gặp quả nấy

Thành ngữ
自食其力
zì shí qí lì

nghĩa đen: ăn bằng sức của chính mình (thành ngữ); nghĩa bóng: tự lực cánh sinh; tự kiếm sống

Thành ngữ
自视清高
zì shì qīng gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
自视甚高
zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ; tự cao tự đại

Thành ngữ
兹事体大
zī shì tǐ dà

đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay

Thành ngữ
紫石英
zǐ shí yīng

thạch anh tím

Cụm từ
自适应
zì shì yìng

tự thích ứng

Cụm từ
紫石英号
Zǐ shí yīng Hào

HMS Amethyst, tàu hộ tống Hải quân Hoàng gia liên quan đến vụ đấu súng năm 1949 với PLA trên sông Trường Giang

Cụm từ
自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối (thành ngữ)

Thành ngữ
字首
zì shǒu

tiền tố

Cụm từ
自首
zì shǒu

tự thú; tự trình diện (với cơ quan chức năng)

Cụm từ
紫寿带
zǐ shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thiên đường Nhật Bản (Terpsiphone atrocaudata)

Cụm từ
子鼠
zǐ shǔ

Năm Tý, năm con Chuột (ví dụ: 2008)

Cụm từ
字数
zì shù

số lượng ký tự viết; số lượng từ; số từ

Cụm từ
字书
zì shū

sách chữ (tức là sách vỡ lòng)

Cụm từ
自述
zì shù

kể lại bằng lời của chính mình; tự truyện; tự giới thiệu bằng văn bản

Cụm từ