Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
自我介绍
zì wǒ jiè shào

tự giới thiệu; giới thiệu bản thân

Cụm từ
兹沃勒
Zī wò lè

Zwolle (Hà Lan)

Cụm từ
自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

Cụm từ
自我实现
zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học); tự thực hiện

Cụm từ
自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn; tự say mê; tự luyến

Cụm từ
自我意识
zì wǒ yì shí

tự nhận thức

Cụm từ
子午线
zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến

Cụm từ
仔细
zǐ xì

cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý

Cụm từ
子细
zǐ xì

biến thể của 仔細|仔细[zi3 xi4]

Cụm từ
孳息
zī xī

lãi (từ đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

Cụm từ
自习
zì xí

học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học

Cụm từ
觜蠵
zī xī

tên chòm sao, có thể giống 觜宿

Cụm từ
觜觽
zī xī

tên chòm sao, có thể giống 觜宿

Cụm từ
资溪
Zī xī

huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
自下而上
zì xià ér shàng

từ dưới lên

Cụm từ
自相
zì xiāng

lẫn nhau; mỗi người; nhau; tự

Cụm từ
自相残杀
zì xiāng cán shā

tàn sát lẫn nhau (thành ngữ); xung đột nội bộ

Thành ngữ
自相惊扰
zì xiāng jīng rǎo

làm sợ hãi lẫn nhau

Cụm từ
自相矛盾
zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn

Thành ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
自相矛盾
zì xiāng máo dùn

tự mâu thuẫn; không nhất quán

Cụm từ
自相鱼肉
zì xiāng yú ròu

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ

Thành ngữ
紫啸鸫
zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus)

Cụm từ
子孝父慈
zǐ xiào fù cí

xem 父慈子孝[fu4 ci2 zi3 xiao4]

Cụm từ
子细胞
zǐ xì bāo

tế bào con

Cụm từ
自卸车
zì xiè chē

xe tải ben

Cụm từ
自信
zì xìn

có tự tin; tự tin

Cụm từ
自新
zì xīn

cải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới

Cụm từ
字型
zì xíng

phông chữ; kiểu chữ

Cụm từ
字形
zì xíng

hình dạng của một chữ Hán; biến thể của 字型[zi4 xing2]

Cụm từ
自省
zì xǐng

kiểm điểm bản thân; tự phản ánh thiếu sót; tự xem lại bản thân; tự nhận thức; tự phê bình

Cụm từ