Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ); thiếu tiền; trắc trở không xoay xở được
dồn sức vào việc gì đó; cố gắng rất nhiều
làm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)
rượu gạo chưa lọc
rót rượu
đá trầm tích đục (địa chất)
vô song; cực kỳ; phi thường
trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
trấn Zhuolan hoặc Cholan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
dồn sức vào việc gì; nỗ lực rất nhiều
cân nhắc; tính đến; sử dụng sự thận trọng; đo lường (thực phẩm và đồ uống)
vụng về; làm hỏng
dòng chảy đục; nước đục; nghĩa bóng: người đáng khinh; nghĩa bóng: xu hướng xã hội tham nhũng hoặc ô nhục
huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
hạ cánh; chạm đất; hạ xuống; chạm xuống
địa điểm hạ cánh
địa điểm hạ cánh
tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.); (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm nhận; giải quyết; giải pháp
huyện Zhuolu ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
rót đầy (ly rượu) đến miệng
nhện (cũ)
màn hình máy tính; mặt bàn
biến thể er hoá của 桌面[zhuo1 mian4]
trên bàn; nghĩa bóng: mọi thứ công khai và minh bạch
hệ thống máy tính để bàn
chơi trốn tìm
hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
chạm khắc và đánh bóng (ngọc); trau chuốt và hoàn thiện tác phẩm văn học
miêu tả (trong văn viết, bôi mực)
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường