着落
tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.); (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm nhận; giải quyết; giải pháp
tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.); (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm nhận; giải quyết; giải pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
›着处zhuó chùkhắp nơi
›着眼点zhuó yǎn diǎnnơi quan tâm; nơi mà người ta chú ý đến
›着花zhuó huāra hoa; xem 著花|着花[zhao2 hua1]
›着花zháo huāra hoa; nở hoa; đang nở rộ
›着色zhuó sèsơn; tô màu
›着衣zhuó yīmặc quần áo
›着紧zháo jǐnkhẩn cấp; rất vội vàng; có mối quan hệ thân mật với ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.