Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
着手
zhuó shǒu

bắt tay vào làm; bắt đầu một nhiệm vụ; bắt đầu

Cụm từ
酌收
zhuó shōu

thu phí khác nhau tùy theo tình huống; thu thập (mục) một cách phù hợp

Cụm từ
着手成春
zhuó shǒu chéng chūn

nghĩa đen: bắt tay vào là thành xuân (thành ngữ); trị liệu như phép màu (trong phẫu thuật); cứu sống người chết; một khi bắt đầu, mọi việc đều suôn sẻ

Thành ngữ
灼痛
zhuó tòng

bị bỏng (tức là vết thương); đau rát

Cụm từ
卓溪
Zhuó xī

thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
酌献
zhuó xiàn

dâng rượu kính thần

Cụm từ
着想
zhuó xiǎng

suy nghĩ (cho người khác); cân nhắc (nhu cầu của người khác); cũng đọc là [zhao2 xiang3]

Cụm từ
卓溪乡
Zhuó xī xiāng

thị trấn Zhuoxi hoặc Chohsi ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
着眼
zhuó yǎn

đặt mục tiêu vào; có điều gì đó trong đầu; tập trung

Cụm từ
着眼点
zhuó yǎn diǎn

nơi quan tâm; nơi mà người ta chú ý đến

Cụm từ
啄羊鹦鹉
zhuó yáng yīng wǔ

chim kea (Nestor notabilis)

Cụm từ
卓异
zhuó yì

(về tài năng) xuất chúng

Cụm từ
着意
zhuó yì

hành động một cách cẩn thận

Cụm từ
着衣
zhuó yī

mặc quần áo

Cụm từ
酌议
zhuó yì

cân nhắc và thảo luận

Cụm từ
桌椅板凳
zhuō yǐ bǎn dèng

bàn ghế; nội thất gia đình

Cụm từ
浊音
zhuó yīn

(ngữ âm) âm hữu thanh; âm đục

Cụm từ
斫营
zhuó yíng

tấn công doanh trại

Cụm từ
桌游
zhuō yóu

trò chơi board game

Cụm từ
卓有成效
zhuó yǒu chéng xiào

hiệu quả cao; thành công

Cụm từ
斫畲
zhuó yú

phát quang đất để canh tác

Cụm từ
酌予
zhuó yǔ

cho theo sự xem xét phù hợp

Cụm từ
卓越
zhuó yuè

xuất sắc; vượt trội; ưu tú; nguy nga

Cụm từ
拙于言词
zhuō yú yán cí

không thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)

Thành ngữ
拙政园
Zhuō zhèng yuán

Vườn Chuyết Chính ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
拙直
zhuō zhí

đơn giản và thẳng thắn

Cụm từ
着重
zhuó zhòng

nhấn mạnh vào; chú trọng

Cụm từ
着重号
zhuó zhòng hào

dấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)

Cụm từ
涿州
Zhuō zhōu

Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涿州市
Zhuō zhōu shì

Thành phố cấp huyện Zhuozhou, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ