Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…
«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
hình lưỡi liềm
đêm sáng trăng
việt dã
xe địa hình
chạy việt dã
chạy việt dã
nốt nhạc; âm điệu
ngôn ngữ Quảng Đông
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
mỗi tháng
háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
tù nhân vượt ngục
quầng quanh mặt trăng; quầng trăng
phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
(tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
bố vợ (cha của vợ)
chương nhạc (của bản giao hưởng)
hiến chương
vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])