Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
约言
yuē yán

lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt

Viết tắt
岳阳
Yuè yáng

địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼
Yuè yáng Lóu

Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
岳阳楼记
Yuè yáng lóu jì

«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ
岳阳楼区
Yuè yáng Lóu qū

Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳市
Yuè yáng shì

Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳县
Yuè yáng xiàn

Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành

Cụm từ
月曜日
Yuè yào rì

thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)

Cụm từ
月牙形
yuè yá xíng

hình lưỡi liềm

Cụm từ
月夜
yuè yè

đêm sáng trăng

Cụm từ
越野
yuè yě

việt dã

Cụm từ
越野车
yuè yě chē

xe địa hình

Cụm từ
越野跑
yuè yě pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
乐音
yuè yīn

nốt nhạc; âm điệu

Cụm từ
粤语
Yuè yǔ

ngôn ngữ Quảng Đông

Cụm từ
越狱
yuè yù

vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)

Cụm từ
月月
yuè yuè

mỗi tháng

Cụm từ
跃跃欲试
yuè yuè yù shì

háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
越狱犯
yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

Cụm từ
月晕
yuè yùn

quầng quanh mặt trăng; quầng trăng

Cụm từ
粤语拼音
Yuè yǔ Pīn yīn

phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông

Cụm từ
曱甴
yuē zhá

(tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]

Cụm từ
越战
Yuè zhàn

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
岳丈
yuè zhàng

bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
乐章
yuè zhāng

chương nhạc (của bản giao hưởng)

Cụm từ
约章
yuē zhāng

hiến chương

Cụm từ
越障
yuè zhàng

vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội

Cụm từ
月支
Yuè zhī

người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])

Cụm từ