Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán
ràng buộc; hạn chế; kiềm chế
vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc
giữa tháng
(văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng; (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn
giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
sốt hậu sản
nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự mình đảm nhận mọi việc
càng thêm; ngày càng
ngữ pháp
người bán cá
ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ; chống lại; mang tính phòng ngừa; dự phòng
bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ
dự phòng; y tế dự phòng
tiêm chủng dự phòng
tiêm chủng dự phòng
Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)
dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ
tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa
thuật ngữ ngữ pháp
(tin học) đường cú pháp
bột cá
mạch thảo luận; chủ đề
quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây
liệu có hay không (ở cuối một câu)
ngư dân
nữ ngư dân
hồi phục (sau bệnh)
quá chú trọng tiểu tiết; cũ rích; không linh hoạt; bám vào ý tưởng cũ