Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
育儿嫂
yù ér sǎo

bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)

Cụm từ
月嫂
yuè sǎo

người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh

Cụm từ
悦色
yuè sè

vui vẻ; hài lòng

Cụm từ
月色
yuè sè

ánh trăng

Cụm từ
约瑟
Yuē sè

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约瑟夫
Yuē sè fū

Giô-sép (tên)

Cụm từ
约瑟夫·斯大林
Yuē sè fū · Sī dà lín

Joseph Stalin (1879-1953), nhà độc tài Liên Xô

Cụm từ
约沙法
Yuē shā fǎ

Giô-sa-phát, vua thứ tư của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
跃升
yuè shēng

nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.); nhảy; (máy bay) thăng lên

Cụm từ
月事
yuè shì

kinh nguyệt; hành kinh; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
月蚀
yuè shí

biến thể của 月食[yue4 shi2]

Cụm từ
月食
yuè shí

nguyệt thực; hiện tượng nguyệt thực

Cụm từ
乐师
yuè shī

nhạc sĩ

Cụm từ
阅世
yuè shì

nhìn đời

Cụm từ
乐手
yuè shǒu

người biểu diễn nhạc cụ

Cụm từ
月收入
yuè shōu rù

thu nhập hàng tháng

Cụm từ
约数
yuē shù

ước số (của một số); số gần đúng

Cụm từ
约束
yuē shù

hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc

Cụm từ
约束力
yuē shù lì

(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)

Cụm từ
月朔
yuè shuò

ngày đầu tiên của mỗi tháng

Cụm từ
约束条件
yuē shù tiáo jiàn

điều kiện hạn chế; ràng buộc

Cụm từ
约书亚
Yuē shū yà

Giô-suê (tên)

Cụm từ
约书亚记
Yuē shū yà jì

Sách Joshua

Cụm từ
月台
yuè tái

sân ga đường sắt

Cụm từ
月台幕门
yuè tái mù mén

cửa chắn sân ga (đường sắt); cửa sát mép sân ga

Cụm từ
月台票
yuè tái piào

vé vào sân ga

Cụm từ
乐坛
yuè tán

giới âm nhạc; thế giới âm nhạc

Cụm từ
约坦
Yuē tǎn

Giô-tham (con trai Uzzia)

Cụm từ
岳塘
Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘区
Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ