约束
hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc
hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc
约束 thường mang nghĩa “hạn chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 约束 cùng cụm 约束力 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
có tính ràng buộc (pháp lý)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều kiện hạn chế; ràng buộc
›约束力yuē shù lì(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)
›约会对象yuē huì duì xiàngđối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
›约会yuē huìcuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt
›约书亚记Yuē shū yà jìSách Joshua
›约根Yuē gēnJurgen (tên)
›约书亚Yuē shū yàGiô-suê (tên)
›约柜yuē guìHòm Giao Ước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.