Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
跃龙
yuè lóng

khủng long allosaurus

Cụm từ
岳麓
Yuè lù

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
月轮
yuè lún

trăng tròn

Cụm từ
岳麓区
Yuè lù qū

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓山
Yuè lù Shān

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳麓书院
Yuè lù Shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

Cụm từ
乐律
yuè lǜ

cao độ; bình quân luật

Cụm từ
约略
yuē lüè

xấp xỉ; sơ lược

Cụm từ
约略估计
yuē lüè gū jì

ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ

Cụm từ
跃马
yuè mǎ

phi nước đại; thúc ngựa; phóng ngựa cho tự do chạy

Cụm từ
月盲症
yuè máng zhèng

mù mắt do ánh trăng; viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa

Cụm từ
乐迷
yuè mí

người hâm mộ âm nhạc

Cụm từ
月杪
yuè miǎo

vài ngày cuối tháng

Cụm từ
越描越黑
yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn

Cụm từ
月末
yuè mò

cuối tháng

Cụm từ
约摸
yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ
约莫
yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ

Cụm từ
岳母
yuè mǔ

mẹ vợ

Cụm từ
悦纳
yuè nà

thấy chấp nhận được

Cụm từ
约纳
Yuē nà

Jonah

Cụm từ
越南
Yuè nán

Việt Nam; người Việt Nam

Cụm từ
越南刺鳑鲏
Yuè nán cì páng pí

Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant (cá chép nhỏ)

Cụm từ
越南盾
Yuè nán dùn

đồng Việt Nam (tiền tệ)

Cụm từ
越南民主共和国
Yuè nán Mín zhǔ Gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Việt Nam (còn gọi là Bắc Việt Nam), một quốc gia ở Đông Nam Á 1945-1976

Cụm từ
越南文
Yuè nán wén

ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Cụm từ
阅男无数
yuè nán wú shù

(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông

Thành ngữ
越南语
Yuè nán yǔ

Tiếng Việt

Cụm từ
越南战争
Yuè nán Zhàn zhēng

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
约拿书
Yuē ná shū

Sách Jonah

Cụm từ
月女神
yuè nǚ shén

Nữ thần Mặt Trăng

Cụm từ