Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
阅女无数
yuè nǚ wú shù

(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ

Thành ngữ
约炮
yuē pào

(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục

Tiếng lóng xã hội
月偏食
yuè piān shí

nguyệt thực một phần

Cụm từ
月票
yuè piào

vé tháng

Cụm từ
粤拼
Yuè pīn

Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]

Viết tắt
月婆子
yuè pó zi

(thông tục) sản phụ

Cụm từ
乐谱
yuè pǔ

bản nhạc; phổ nhạc

Cụm từ
岳普湖
Yuè pǔ hú

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳普湖县
Yuè pǔ hú xiàn

huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
乐器
yuè qì

nhạc cụ; LT:件[jian4]

Cụm từ
约契
yuē qì

hợp đồng; lời thề trung thành

Cụm từ
月钱
yuè qián

khoản thanh toán hàng tháng

Cụm từ
跃迁
yuè qiān

chuyển tiếp; nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)

Cụm từ
越侨
Yuè qiáo

Người Việt cư trú ở nước ngoài (bao gồm cả ở Trung Quốc)

Cụm từ
月琴
yuè qín

nhạc cụ nguyệt cầm, một loại đàn có hộp cộng hưởng hình bầu dục hoặc bát giác

Cụm từ
乐清
Yuè qīng

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
约请
yuē qǐng

mời; phát lời mời

Cụm từ
乐清市
Yuè qīng shì

Nhạc Thanh, thành phố cấp huyện ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
月球
yuè qiú

mặt trăng

Cụm từ
月球车
yuè qiú chē

xe mặt trăng

Cụm từ
乐曲
yuè qǔ

tác phẩm âm nhạc

Cụm từ
越权
yuè quán

vượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền

Cụm từ
月全食
yuè quán shí

nguyệt thực toàn phần

Cụm từ
月缺
yuè quē

trăng non

Cụm từ
育儿
yù ér

nuôi dạy trẻ

Cụm từ
鱼饵
yú ěr

mồi câu cá

Cụm từ
跃然
yuè rán

hiện ra rõ ràng; xuất hiện như một hình ảnh sống động; nổi bật rõ rệt

Cụm từ
月壤
yuè rǎng

đất mặt trăng

Cụm từ
跃然纸上
yuè rán zhǐ shàng

hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv); nổi bật rõ rệt

Thành ngữ
育儿袋
yù ér dài

túi của thú có túi

Cụm từ