Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
怨声载道
yuàn shēng zài dào

nghĩa đen: tiếng oán than đầy đường (thành ngữ); bất mãn vang khắp nơi; bất mãn được bày tỏ công khai

Thành ngữ
原生质
yuán shēng zhì

nguyên sinh chất

Cụm từ
元史
Yuán shǐ

"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong triều Minh, gồm 210 quyển

Cụm từ
元氏
Yuán shì

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
原始
yuán shǐ

đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc

Cụm từ
渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

Cụm từ
缘饰
yuán shì

viền

Cụm từ
远视
yuǎn shì

viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远识
yuǎn shí

tầm nhìn xa

Cụm từ
远逝
yuǎn shì

nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
院士
yuàn shì

học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

Cụm từ
院试
yuàn shì

kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
袁世凯
Yuán Shì kǎi

Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
原始林
yuán shǐ lín

rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu

Cụm từ
原始码
yuán shǐ mǎ

mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)

Cụm từ
原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

Cụm từ
原始社会
yuán shǐ shè huì

xã hội nguyên thủy

Cụm từ
元诗四大家
Yuán shī sì dà jiā

bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]

Cụm từ
圆石头
yuán shí tou

tảng đá lớn

Cụm từ
源氏物语
Yuán shì Wù yǔ

Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
元氏县
Yuán shì xiàn

huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元世祖
Yuán Shì zǔ

nghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
元首
yuán shǒu

nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
援手
yuán shǒu

hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay

Cụm từ
元帅
yuán shuài

nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
原水
yuán shuǐ

nước thô; nước chưa tinh lọc

Cụm từ
沅水
Yuán shuǐ

sông Nguyên

Cụm từ
远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

lit. nước xa không cứu được khát gần; nghĩa là nhu cầu cấp bách; phương thuốc chậm không giải quyết được nhu cầu ngay lập tức

Cụm từ
远水不救近火
yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火[yuan3 shui3 jiu4 bu5 liao3 jin4 huo3]

Cụm từ
远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần; (nghĩa bóng) giải pháp chậm không giải quyết được tình huống khẩn cấp hiện tại

Cụm từ