Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
以强凌弱
yǐ qiáng líng ruò

lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)

Thành ngữ
一枪命中
yī qiāng mìng zhòng

(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ
一千零一夜
Yī qiān Líng Yī Yè

Nghìn lẻ một đêm

Cụm từ
一钱如命
yī qián rú mìng

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
一窍不通
yī qiào bù tōng

nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ
仪器表
yí qì biǎo

đồng hồ đo

Cụm từ
一切
yī qiè

mọi thứ; mọi; tất cả

Cụm từ
亦且
yì qiě

biến thể của 抑且[yi4 qie3]

Cụm từ
抑且
yì qiě

hơn nữa; ngoài ra

Cụm từ
一切就绪
yī qiè jiù xù

mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)

Thành ngữ
一切如旧
yī qiè rú jiù

mọi thứ như trước

Cụm từ
一切事物
yī qiè shì wù

mọi thứ

Cụm từ
一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro (bảo hiểm)

Cụm từ
一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền quan trọng hơn mọi thứ

Cụm từ
意气风发
yì qì fēng fā

(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí

Thành ngữ
一气呵成
yī qì hē chéng

làm một mạch; lưu loát

Cụm từ
一骑绝尘
yī qí jué chén

(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Thành ngữ
依亲
yī qīn

(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình

Cụm từ
懿亲
yì qīn

(formal) họ hàng gần; gần gũi nhất

Cụm từ
衣衾
yī qīn

quần áo mai táng

Cụm từ
一亲芳泽
yī qīn fāng zé

trở nên thân thiết; gần gũi với

Cụm từ
疫情
yì qíng

tình hình dịch bệnh

Cụm từ
移情
yí qíng

chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)

Cụm từ
移情别恋
yí qíng bié liàn

thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác

Thành ngữ
一清二白
yī qīng èr bái

hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)

Thành ngữ
一清二楚
yī qīng èr chǔ

rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
一清如水
yī qīng rú shuǐ

nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng

Thành ngữ
一清早
yī qīng zǎo

sớm tinh mơ

Cụm từ
一琴一鹤
yī qín yī hè

mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng

Thành ngữ
一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa

Cụm từ