Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
lấy mạnh hiếp yếu (thành ngữ)
(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên
Nghìn lẻ một đêm
keo kiệt; bủn xỉn
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu
đồng hồ đo
mọi thứ; mọi; tất cả
biến thể của 抑且[yi4 qie3]
hơn nữa; ngoài ra
mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
mọi thứ như trước
mọi thứ
mọi rủi ro (bảo hiểm)
coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
(thành ngữ) khí thế hăng hái; tràn đầy nhuệ khí
làm một mạch; lưu loát
(thành ngữ) dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi
(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình
(formal) họ hàng gần; gần gũi nhất
quần áo mai táng
trở nên thân thiết; gần gũi với
tình hình dịch bệnh
chuyển dời tình cảm; (văn học, v.v.) nuôi dưỡng tính cách con người; đồng cảm (tức là gán cảm xúc cho một đối tượng); chuyển di (tâm lý học)
thay đổi tình cảm, chuyển tình yêu (thành ngữ); thay đổi tình cảm sang người khác; phải lòng người khác
hoàn toàn trong sạch; không chỗ trách móc; không thể chỉ trích (thành ngữ)
rất rõ ràng về điều gì đó (thành ngữ)
nghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
sớm tinh mơ
mang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
nghèo nàn; lạc hậu cả về kinh tế lẫn văn hóa