Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
遗妻弃子
yí qī qì zǐ

bỏ rơi vợ con

Cụm từ
以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học…

Thành ngữ
以求
yǐ qiú

để

Cụm từ
蚁丘
yǐ qiū

tổ kiến

Cụm từ
一丘之貉
yī qiū zhī hé

cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau

Thành ngữ
意气相投
yì qì xiāng tóu

tâm đầu ý hợp

Cụm từ
意气用事
yì qì yòng shì

(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định

Thành ngữ
一妻制
yī qī zhì

chế độ một vợ một chồng

Cụm từ
一气之下
yī qì zhī xià

trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức

Cụm từ
意趣
yì qù

hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt

Cụm từ
挹取
yì qǔ

múc ra; múc lên

Cụm từ
易趣
Yì qù

EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)

Cụm từ
疫区
yì qū

khu vực dịch bệnh

Cụm từ
益趋
yì qū

ngày càng nhiều; càng ngày càng

Cụm từ
移去
yí qù

di chuyển đi

Cụm từ
乙醛
yǐ quán

acetaldehyde H3CCHO; ethanal

Cụm từ
蚁醛
yǐ quán

formaldehyde (HCHO)

Cụm từ
以权谋私
yǐ quán móu sī

dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
以权压法
yǐ quán yā fǎ

lạm quyền áp chế pháp luật

Cụm từ
一去不复返
yī qù bù fù fǎn

đi mãi không về

Cụm từ
一去不回
yī qù bù huí

đi mãi không về

Cụm từ
易取得
yì qǔ dé

dễ tiếp cận

Cụm từ
乙炔
yǐ quē

acetylene; ethyne C2H2

Cụm từ
诣阙
yì quē

vào cung gặp hoàng đế

Cụm từ
遗缺
yí quē

vị trí trống

Cụm từ
一瘸一拐
yī qué yī guǎi

khập khiễng; đi tập tễnh

Cụm từ
衣裙
yī qún

quần áo nữ

Cụm từ
轶群
yì qún

biến thể của 逸群[yi4 qun2]

Cụm từ
逸群
yì qún

xuất chúng; nổi bật; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
异曲同工
yì qǔ tóng gōng

khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ