Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bỏ rơi vợ con
dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1]); trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ; cho ai một bài học…
để
tổ kiến
cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau
tâm đầu ý hợp
(thành ngữ) để cảm xúc ảnh hưởng đến quyết định
chế độ một vợ một chồng
trong cơn giận dữ; trong cơn giận dữ dội; trong một sự bực tức
hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt
múc ra; múc lên
EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)
khu vực dịch bệnh
ngày càng nhiều; càng ngày càng
di chuyển đi
acetaldehyde H3CCHO; ethanal
formaldehyde (HCHO)
dùng quyền mưu cầu lợi ích cá nhân (thành ngữ)
lạm quyền áp chế pháp luật
đi mãi không về
đi mãi không về
dễ tiếp cận
acetylene; ethyne C2H2
vào cung gặp hoàng đế
vị trí trống
khập khiễng; đi tập tễnh
quần áo nữ
biến thể của 逸群[yi4 qun2]
xuất chúng; nổi bật; xuất sắc; ưu tú
khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau