Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
因人而异
yīn rén ér yì

thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân

Thành ngữ
引人入胜
yǐn rén rù shèng

làm say mê; hấp dẫn

Cụm từ
引人注目
yǐn rén zhù mù

thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
引人注意
yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy

Cụm từ
音容
yīn róng

giọng nói và dung mạo; diện mạo (của ai đó)

Cụm từ
阴柔
yīn róu

dịu dàng và kín đáo; mềm mại; nữ tính

Cụm từ
引入
yǐn rù

đưa vào; kéo vào; giới thiệu

Cụm từ
淫辱
yín rǔ

gian dâm và lăng nhục; cưỡng hiếp và sỉ nhục

Cụm từ
因如此
yīn rú cǐ

vì điều này

Cụm từ
引入迷途
yǐn rù mí tú

làm cho lạc đường; dẫn lạc lối

Cụm từ
银色
yín sè

màu bạc

Cụm từ
隐色
yǐn sè

màu sắc nguỵ trang (đặc biệt là của côn trùng); nguỵ trang

Cụm từ
音色
yīn sè

âm sắc; âm thanh; màu âm

Cụm từ
阴森
yīn sēn

ảm đạm; nham hiểm; rợn người

Cụm từ
阴山
Yīn shān

dãy núi Âm ở Nội Mông

Cụm từ
殷商
Yīn shāng

tên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay

Cụm từ
隐射
yǐn shè

(bắn) bóng gió; bóng gió

Cụm từ
引蛇出洞
yǐn shé chū dòng

nghĩa đen: dụ rắn ra khỏi hang; vạch trần kẻ ác (thành ngữ)

Thành ngữ
引申
yǐn shēn

mở rộng (nghĩa của một từ, phép loại suy, v.v.); phái sinh

Cụm từ
隐身
yǐn shēn

ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)

Cụm từ
隐身草
yǐn shēn cǎo

loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch

Cụm từ
隐身草儿
yǐn shēn cǎo r

biến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]

Cụm từ
隐生宙
yǐn shēng zhòu

thời kỳ Tiền kỷ nguyên; đại địa chất trước khi xuất hiện nhiều hóa thạch; sự sống ẩn, đối lập với đại Cổ sinh

Cụm từ
引申义
yǐn shēn yì

nghĩa mở rộng (của một biểu đạt); nghĩa phái sinh

Cụm từ
吟诗
yín shī

ngâm thơ

Cụm từ
因式
yīn shì

thừa số; ước số (của một biểu thức toán)

Cụm từ
寅时
yín shí

3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
殷实
yīn shí

phồn thịnh; khá giả; vững vàng

Cụm từ
洇湿
yīn shī

thấm ướt

Cụm từ
阴湿
yīn shī

tối và ẩm ướt

Cụm từ