Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang; Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
làm việc thiện; từ bi
siêu hình học
Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
(văn học) rất may mắn
thể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
(vị trí) chiến lược; thuận lợi
chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình
hưng thịnh; phát đạt
tỉnh (cũ)
đời sống tình dục
chữ hình thanh
tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])
hình sự; thuộc về hình pháp
loại; mẫu; phiên bản; phong cách
họ
điều may mắn; cơ hội may mắn
hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
bề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
tình dục
hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
thăm hỏi; kiểm tra
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
tội phạm hình sự
hành vi phạm tội hình sự