Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
星期四
Xīng qī sì

Thứ Năm

Cụm từ
星期天
Xīng qī tiān

Chủ Nhật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
刑求
xíng qiú

bức cung bằng tra tấn

Cụm từ
星球
xīng qiú

thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể

Cụm từ
星球大战
Xīng qiú Dà zhàn

Chiến tranh giữa các vì sao

Cụm từ
星期五
Xīng qī wǔ

Thứ Sáu

Cụm từ
星期一
Xīng qī yī

thứ Hai

Cụm từ
兴趣
xìng qù

hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
星群
xīng qún

(thiên văn) mảng sao

Cụm từ
性取向
xìng qǔ xiàng

xu hướng tình dục

Cụm từ
悻然
xìng rán

một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học

Cụm từ
刑人
xíng rén

tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm

Cụm từ
杏仁
xìng rén

hạnh nhân; nhân hạt mơ

Cụm từ
兴仁
Xīng rén

huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
行人
xíng rén

người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế

Cụm từ
杏仁豆腐
xìng rén dòu fu

thạch hạnh nhân

Cụm từ
杏仁核
xìng rén hé

hạch hạnh nhân

Cụm từ
行人径
xíng rén jìng

lối đi bộ

Cụm từ
杏仁体
xìng rén tǐ

hạch hạnh nhân

Cụm từ
兴仁县
Xīng rén xiàn

huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
形容
xíng róng

miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo

Cụm từ
兴荣
xīng róng

phát đạt; thịnh vượng

Cụm từ
形容词
xíng róng cí

tính từ

Cụm từ
形容辞
xíng róng cí

tính từ

Cụm từ
形容词短语
xíng róng cí duǎn yǔ

cụm tính từ

Cụm từ
刑辱
xíng rǔ

làm nhục bằng tra tấn

Cụm từ
性骚扰
xìng sāo rǎo

quấy rối tình dục

Cụm từ
形色
xíng sè

hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt

Cụm từ
行色匆匆
xíng sè cōng cōng

vội vã; vội vàng

Cụm từ
性善
xìng shàn

thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện

Cụm từ