Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Thứ Năm
Chủ Nhật; LT:個|个[ge4]
bức cung bằng tra tấn
thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
Chiến tranh giữa các vì sao
Thứ Sáu
thứ Hai
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
(thiên văn) mảng sao
xu hướng tình dục
một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học
tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm
hạnh nhân; nhân hạt mơ
huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
thạch hạnh nhân
hạch hạnh nhân
lối đi bộ
hạch hạnh nhân
huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo
phát đạt; thịnh vượng
tính từ
tính từ
cụm tính từ
làm nhục bằng tra tấn
quấy rối tình dục
hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt
vội vã; vội vàng
thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện