无期徒刑
tù chung thân
tù chung thân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời kỳ không xác định; trong tương lai không xác định; không thời gian cố định; án không thời hạn (tức là…
›无期别wú qī biéchia tay không thời hạn; tạm biệt không biết bao giờ gặp lại
›无核wú héphi hạt nhân; không hạt (thực vật)
›无核化wú hé huàlàm cho phi hạt nhân; phi hạt nhân hóa
›无望wú wàngkhông có hy vọng; vô vọng; không có triển vọng
›无核区wú hé qūkhu vực không có vũ khí hạt nhân
›无暇wú xiáquá bận; không có thời gian; bận rộn
›无条件wú tiáo jiànvô điều kiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.