Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
五湖四海
wǔ hú sì hǎi

khắp mọi miền đất nước

Cụm từ
芜湖县
Wú hú xiàn

huyện Vu Hồ, Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], An Huy

Cụm từ
屋脊
wū jǐ

đỉnh mái nhà

Cụm từ
污迹
wū jì

vết nhơ; vết bẩn

Cụm từ
乌鸡
wū jī

gà đen xương; gà lông mượt; gà Silkie; Gallus gallus domesticus Brisson

Cụm từ
无几
wú jǐ

rất ít; hầu như không có

Cụm từ
无极
wú jí

vĩnh cửu; không giới hạn

Cụm từ
无机
wú jī

vô cơ (hóa học)

Cụm từ
无稽
wú jī

vô lý

Cụm từ
无际
wú jì

vô hạn; rộng lớn không bờ bến

Cụm từ
舞妓
wǔ jì

(từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự

Cụm từ
舞技
wǔ jì

kỹ năng múa

Cụm từ
误机
wù jī

lỡ chuyến bay

Cụm từ
五加
wǔ jiā

Acanthopanax gracilistylus

Cụm từ
屋架
wū jià

khung của tòa nhà; dàn mái; xà nhà; dầm mái

Cụm từ
无价
wú jià

vô giá; không thể định giá

Cụm từ
物价
wù jià

giá cả (hàng hóa); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
伍家岗
Wǔ jiā gǎng

khu Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
伍家岗区
Wǔ jiā gǎng qū

quận Ngô Gia Cảng của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
吴嘉经
Wú Jiā jīng

Ngô Gia Kinh (1618-1684), nhà thơ đầu triều Thanh

Cụm từ
无家可归
wú jiā kě guī

vô gia cư

Cụm từ
无间
wú jiàn

rất gần; không có khe hở; liên tục; không ngừng; khó tách rời; không phân biệt được

Cụm từ
物件
wù jiàn

đồ vật

Cụm từ
舞剑
wǔ jiàn

múa kiếm

Cụm từ
雾件
wù jiàn

phần mềm không tồn tại

Cụm từ
无坚不摧
wú jiān bù cuī

không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Thành ngữ
无奸不商
wú jiān bù shāng

tất cả thương nhân đều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
无间地狱
Wú jiàn Dì yù

xem 阿鼻地獄|阿鼻地狱[A1 bi2 Di4 yu4]

Cụm từ
吴江
Wú jiāng

Vu Giang, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
武将
wǔ jiàng

tướng; quân lãnh; người dũng mãnh

Cụm từ