Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
无话不说
wú huà bù shuō

(giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều

Cụm từ
无话不谈
wú huà bù tán

không giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều

Thành ngữ
五花大绑
wǔ huā dà bǎng

trói phần thân trên của một người, với tay bị trói sau lưng và dây thừng quấn quanh cổ; trói chặt

Cụm từ
无花果
wú huā guǒ

quả sung (Ficus carica)

Cụm từ
呜呼哀哉
wū hū āi zāi

than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
雾化机
wù huà jī

máy phun sương; máy phun hơi

Cụm từ
无话可说
wú huà kě shuō

không có gì để nói (thành ngữ)

Thành ngữ
五环
wǔ huán

năm vòng; ngũ hoàn (hóa học)

Cụm từ
乌桓
Wū huán

Người Wuhuan (bộ lạc du mục)

Cụm từ
五环会徽
wǔ huán huì huī

vòng tròn Olympic

Cụm từ
无患子
wú huàn zǐ

Bộ Bồ hòn; loài cây và bụi có hương thơm, bao gồm cam quýt và vải

Cụm từ
雾化器
wù huà qì

máy khí dung; máy phun sương

Cụm từ
五华区
Wǔ huá qū

quận Ngũ Hoa của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam

Cụm từ
五花肉
wǔ huā ròu

thịt ba chỉ; thịt lợn ba chỉ

Cụm từ
五华县
Wǔ huá xiàn

huyện Vũ Hoa ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
五花腌猪肉
wǔ huā yān zhū ròu

thịt ba chỉ xông khói

Cụm từ
污秽
wū huì

(văn học) bẩn; dơ bẩn; (văn học) bụi bẩn; thứ dơ bẩn

Cụm từ
无悔
wú huǐ

không hối tiếc

Cụm từ
舞会
wǔ huì

nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
芜秽
wú huì

bị cỏ dại mọc um tùm

Cụm từ
误会
wù huì

hiểu lầm; nhầm lẫn; sự hiểu lầm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乌灰鸫
wū huī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) Chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)

Cụm từ
舞会舞
wǔ huì wǔ

nhảy trong tiệc

Cụm từ
乌灰鹞
wū huī yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus pygargus)

Cụm từ
乌灰银鸥
wū huī yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển lưng đen nhỏ (Larus fuscus)

Cụm từ
五虎将
Wǔ hǔ jiàng

năm vị tướng nổi tiếng của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, gồm: Quan Vũ 關羽|关羽, Trương Phi 張飛|张飞, Triệu Vân 趙雲|赵云, Mã Siêu 馬超|马超, Hoàng Trung 黃忠|黄忠

Cụm từ
五荤
wǔ hūn

(Phật giáo, v.v.) năm loại rau nồng bị cấm: hành tây, hành lá, tỏi, cải dầu và ngò

Cụm từ
无货
wú huò

hết hàng; sản phẩm không có sẵn

Cụm từ
芜湖市
Wú hú shì

Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy

Cụm từ
五胡十六国
Wǔ hú Shí liù guó

Thập lục quốc của năm dân tộc không phải Hán (trị vì phần lớn Trung Quốc 304-439)

Cụm từ